cho đến

cho đến

Tôi sẽ đợi cho đến 5 giờ chiều.

Định nghĩa
  1. Giới từ / Liên từ:
    • Biểu thị giới hạn về thời gian, không gian hoặc mức độ: "cho đến" dùng để chỉ một điểm kết thúc, một mốc giới hạn một hành động, trạng thái hoặc sự việc nào đó kéo dài tới.
    • Nhấn mạnh sự bao gồm cả những đối tượng bất ngờ: "cho đến" còn được dùng để nêu ra một dụ cực đoan, nhằm nhấn mạnh phạm vi rộng của một sự việc.
dụ sử dụng
  • Chỉ giới hạn thời gian:

    • Tôi sẽ đợi cho đến khi ấy đến. (Hành động chờ đợi kéo dài liên tục tới thời điểm ấy xuất hiện.)
    • Cơn mưa kéo dài cho đến tận chiều tối. (Cơn mưa không dừng lại kết thúc vào lúc chiều tối.)
  • Chỉ giới hạn không gian:

    • Con đường này chạy thẳng cho đến bờ biển. (Con đường điểm cuối cùng bờ biển.)
    • Anh ấy tiễn tôi cho đến tận cổng. (Hành động tiễn kết thúc tại vị trí cổng.)
  • Chỉ giới hạn hoặc mức độ:

    • ấy làm việc chăm chỉ cho đến mức kiệt sức. (Sự chăm chỉ đạt tới ngưỡng cao kiệt sức.)
    • tiết kiệm cho đến từng đồng. (Sự tiết kiệm đạt mức chi tiết, nhỏ nhặt.)
  • Nhấn mạnh phạm vi bao gồm:

    • Buổi họp mặt mặt cho đến cả những người ở rất xa. (Phạm vi tham dự rất rộng, bao gồm cả nhóm người khó mặt nhất.)
    • Mọi người, cho đến trẻ con, cũng hiểu chuyện này. (Sự hiểu biết phổ biến, lan tới cả đối tượng thường không được nghĩ tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cho đến nay": biểu thị một khoảng thời gian kéo dài từ quá khứ tới thời điểm hiện tại đang nói.

    • Cho đến nay, vấn đề vẫn chưa được giải quyết. (Từ trước tới giờ, vấn đề còn tồn tại.)
  • "cho đến khi": dùng làm liên từ, nối mệnh đề chỉ hành động chính với mệnh đề chỉ thời điểm kết thúc.

    • Hãylại đây cho đến khi tôi quay lại. (Điều kiện kết thúc việclại thời điểm tôi trở về.)
  • "cho đến tận": dùng để nhấn mạnh hơn về giới hạn không gian hoặc thời gian, thường giới hạn xa hoặc cuối cùng.

    • Họ đã đi bộ cho đến tận chân núi. (Họ đã đi tới điểm rất xa điểm dừng chân.)
Biến thể từ gần giống
  • Đến (giới từ/động từ): có nghĩa tương tự nhưng ít trang trọng hơn, thường dùng trong văn nói.

    • Tôi chờ đến 5 giờ. (Tôi chờ tới lúc 5 giờ.)
  • Tới (giới từ/động từ): đồng nghĩa với "đến", chỉ điểm kết thúc.

    • Dự án kéo dài tới tháng sau. (Dự án thời hạn cuối tháng sau.)
Từ đồng nghĩa
  • Tới: chỉ điểm đến, mốc kết thúc.
  • Mãi đến: nhấn mạnh thời điểm kết thúc (thường dùng cho thời gian).
Thành ngữ liên quan
  • Cho đến lúc chết: biểu thị giới hạn thời gian suốt cả cuộc đời.

    • Ông ấy trung thành với công ty cho đến lúc chết. (Sự trung thành kéo dài trọn đời.)
  • Cho đến cùng: biểu thị sự kiên trì, duy trì hành động tới điểm kết thúc cuối cùng.

    • Chúng ta phải đấu tranh cho đến cùng. (Phải tiếp tục đấu tranh tới khi đạt được kết quả cuối cùng.)